Ống xoắn thép cacbon
Ống thép carbon được chia thành ống xoắn, ống hàn và ống liền theo phương pháp hàn. Ống hàn có độ bền hàn cao và có thể chịu được áp lực và va chạm lớn hơn. Ống liền không có mối hàn và có khả năng chịu áp lực mạnh, phù hợp cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
- Tổng quan
- Tham số sản phẩm
- Chi tiết hơn
- Câu hỏi thường gặp
- Sản phẩm liên quan
1. Độ bền và độ dẻo dai cao
Ống thép carbon hàn xoắn được làm từ vật liệu thép carbon chất lượng cao, có độ bền và độ dẻo dai tốt, có thể chịu được áp lực và va chạm lớn hơn, và phù hợp cho các điều kiện tải trọng cao.
2. Khả năng sản xuất đường kính lớn
Quy trình hàn xoắn cho phép sản xuất ống có đường kính lớn, phù hợp cho những nơi yêu cầu lưu lượng lớn, chẳng hạn như vận chuyển dầu, khí tự nhiên và nước.
3. Hiệu suất hàn tốt
Do hình dạng xoắn ốc của mối hàn, độ bền hàn cao, có thể ngăn chặn hiệu quả các khuyết tật tại mối hàn và cải thiện độ tin cậy của toàn bộ đường ống.
4. Hiệu quả kinh tế
So với ống liền mạch, ống hàn xoắn ốc có chi phí sản xuất thấp hơn và phù hợp cho sản xuất quy mô lớn. Chúng có thể giảm chi phí trong khi vẫn đáp ứng yêu cầu chất lượng và cung cấp giá cả cạnh tranh hơn.
5. Thông số linh hoạt
Ống hàn xoắn ốc bằng thép carbon có thể được tùy chỉnh theo các thông số và kích thước khác nhau theo nhu cầu của khách hàng để đáp ứng nhu cầu của các dự án kỹ thuật khác nhau.
6. Khả năng chống ăn mòn
Thông qua xử lý bề mặt (như sơn hoặc mạ kẽm), ống hàn xoắn ốc có thể cải thiện khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ và thích ứng với môi trường khắc nghiệt.
7. Dễ dàng lắp đặt
Ống hàn xoắn ốc có nhiều phương pháp kết nối và dễ dàng lắp đặt, điều này có thể rút ngắn hiệu quả thời gian thi công và cải thiện hiệu suất thi công.
Tham số sản phẩm
Tên Sản phẩm |
Ống thép carbon xoắn |
Mô hình vật liệu |
Q195, Q235, Q345, X42, X52, v.v. |
Phạm vi đường kính |
219 mm - 3000 mm |
Phạm vi độ dày tường |
5 mm - 25 mm |
Chiều dài |
6 m, 12 m, tùy chỉnh |
Quy trình Hàn |
Hàn xoắn (SAW hoặc ERW) |
Độ bền kéo |
≥ 355 MPa |
Độ bền kéo |
≥ 245 MPa |
Elongation |
≥ 20% |
Độ cứng |
≤ 160 HB |
Xử lý bề mặt |
Mạ kẽm nhúng nóng, phun, đánh bóng, v.v. |
Nhiệt độ áp dụng |
-40°C đến 450°C |
Áp suất áp dụng |
≤ 20 MPa |
Tiêu chuẩn chất lượng |
API 5L, ASTM A53, GB/T 9711, v.v. |
Tình trạng giao hàng |
Cuộn nóng, cuộn nguội, xử lý nhiệt |
Khu vực ứng dụng |
Vận chuyển dầu mỏ, khí tự nhiên, xử lý nước, xây dựng, v.v. |
Chi tiết hơn
Câu hỏi thường gặp
Q: Tôi có thể lấy mẫu trước khi đặt hàng không?
Đ: Mẫu có thể cung cấp cho khách hàng miễn phí, nhưng phí vận chuyển sẽ do tài khoản khách hàng chi trả.
Q: Tôi có thể đến thăm nhà máy của bạn không?
A: Tất nhiên, chúng tôi hoan nghênh khách hàng từ khắp nơi trên thế giới đến thăm nhà máy của chúng tôi.
H: Bạn có giao hàng đúng hạn không?
A: Vâng, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng tốt nhất và giao hàng đúng hạn. Trung thực là nguyên tắc của công ty chúng tôi.
H: Bạn có chấp nhận kiểm tra của bên thứ ba không?
Đ: Có, chúng tôi hoàn toàn chấp nhận.
H: Làm thế nào chúng tôi có thể tin tưởng công ty của bạn?
A: Chúng tôi chuyên kinh doanh thép trong nhiều năm, trụ sở chính đặt tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, bạn có thể thoải mái tìm hiểu bằng mọi cách, bằng mọi cách, bạn có thể đặt hàng với sự đảm bảo thương mại có thể đảm bảo thanh toán cho bạn.
H: Làm sao tôi có thể nhận được báo giá sớm nhất có thể?
A: Email và fax sẽ được kiểm tra trong vòng 24 giờ, trong khi đó, Facebook, Skype, Wechat và WhatsApp sẽ trực tuyến trong vòng 24 giờ. Vui lòng gửi cho chúng tôi yêu cầu và thông tin đặt hàng, thông số kỹ thuật (cấp thép, kích thước, số lượng, cảng đích), chúng tôi sẽ sớm đưa ra mức giá tốt nhất.